1. Trang chủ
  2. Dây hàn
  3. Dây hàn MIG/MAG NB-70S
Dây hàn MIG/MAG NB-70S

Dây hàn MIG/MAG NB-70S

Phân loại: Dây hàn

Mã sản phẩm: NB-70S

 

Liên hệ ngay với chúng tôi

Gửi yêu cầu

1. Mô tả chung:

  1. NAHAVIWEL NB_70S là dây hàn lõi đặc bằng thép cacbon thấp, được phủ đồng, sử dụng cho phương pháp hàn MIG/MAG (hàn hồ quang khí bảo vệ CO₂ hoặc khí trộn). Đây là loại dây hàn phổ biến, có hiệu suất ổn định và chất lượng mối hàn cao, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong công nghiệp chế tạo cơ khí, kết cấu thép và đóng tàu.

2. Đặc điểm nổi bật:

  1. Thành phần hóa học ổn định, tỷ lệ bắn tóe thấp.
  2. Mối hàn sạch, độ ngấu sâu, độ bền cơ học cao.
  3. Phù hợp hàn thép các-bon, thép kết cấu chịu lực, thép cán nóng và cán nguội.
  4. Dễ sử dụng trong các tư thế hàn khác nhau: hàn bằng, hàn ngang, hàn đứng, hàn trần.

3. Ứng dụng:

  1. Sản xuất kết cấu thép, giàn giáo, khung nhà thép tiền chế
  2. Đóng tàu, chế tạo xe bồn, container
  3. Chế tạo máy, công nghiệp ô tô và cơ khí chính xác
  4. Các ứng dụng yêu cầu chất lượng mối hàn cao và bền bỉ

4. Thông số kỹ thuật:

  1. Đường kính dây: 0.8mm / 1.0mm / 1.2mm / 1.6mm
  2. Khối lượng cuộn: 15kg hoặc 400kg
  3. Điện cực loại: ER70S-6
  4. Khí bảo vệ khuyến nghị:CO₂ tinh khiếtKhí trộn Ar + CO₂ (tỷ lệ 80/20 hoặc 75/25)
  5. Dòng điện: DCEN (cực âm nối dây hàn)
  6. Tư thế hàn: PA, PB, PC, PD, PE

5. Chứng nhận chất lượng:

  1. ISO 9001:2015
  2. Kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn AWS, JIS và ISO
  3. Có thể cung cấp chứng chỉ xuất xưởng theo lô hàng (CO, CQ)
1. Tiêu chuẩn:
  1. AWS A5.18: ER 70S-6; JIS Z 3312: YGW12;
  2. Chứng nhận bởi Đăng kiểm Việt Nam: QCVN 64-2015/BGTVT-SW53; QCVN 65-2015/BGTVT

2. Đường kính (Ø), Dòng điện, Lưu lượng khí:
 
Ø (mm) Ø 0.8 Ø 0.9 Ø 1.0 Ø 1.2 Ø 1.6
Cường độ (A) 60 ÷ 220 80 ÷ 250 100 ÷ 300 120 ÷ 350 180 ÷ 400
Điện áp (V) 20 ÷ 22 21 ÷ 23 22 ÷ 24 23 ÷ 25 25 ÷ 28
Dòng khí (l/min) 8 ÷ 10 9 ÷ 11 10 ÷ 12 12 ÷ 14 16 ÷ 18

3. Cơ tính mối hàn:
 

Gới hạn chảy

(N/mm2)

Độ bền kéo
(N/mm2)
Độ giãn dài
(%)
Độ dai va đập
(J/-20°C)

Khí bảo vệ

Gas

450 540 30 80 100% CO₂
480 550 32 100 20% CO₂ + 80% Ar

4. Thành phần hoá học (%):
 
%C %Mn %Si %S %P
0.08 1.40 0.80 0.015 0.018

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Đối tác
12345
Hotline | 08656707630865670763 Chat ZaloChat Zalo